Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Lê Sĩ Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1980 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nghiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lưu Đồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Công Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Tình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Khoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hồ Trọng Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1998 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Công Nhuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Hữu Nhạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1973 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Giang, Quỳnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Sỹ Điúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1971