Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Lê Sĩ Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Lưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Lưu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Đinh Lưu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thành Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Lảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1980 Quê quán: Cát Chánh, Phù Cát, Phù Cát Đơn vị: D4 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2140 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đồng Tân - Đông Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lừu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Lưu Đăng Lê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Huy Lưu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/10/1964 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1978 Quê quán: Lương Thành - Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Phúc Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Gia Phổ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1974 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1971