Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Lê Sĩ Huân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Số 8b đường ngã 5, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Văn Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VŨ LÊ THIỆN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Ban Tuyên Huấn Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Lê Thiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Ban Tuyên Huấn Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Thôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đăng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trường huấn luyện PK Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.