Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Sĩ Đua”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Anh Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Duẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1986 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Duân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Hưng hạ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Duẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1988 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Duất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Nam phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Duận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Duật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Sĩ Đua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1971 (90-45)06 Phi Côi NT: DĐ3 khu Đ mộ3 1/50000