Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Sĩ Ái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1952 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị 101 - TĐ 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Thi lễ - ái Quốc - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nhật Ruột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T113 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.