Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lê Sáu”.
- Lê sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/19/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Sau Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 750 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 805 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Sau Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Sâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Lê Sau Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 140B · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Cha Ma Lé Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sáu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê Trọng Sáu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Ngoại Miếu, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 04/04/1966
- Lê Văn Sảu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nga Hoàng - Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đô UTM 1/50.000
- Lê Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 17/05/1978 3108
- Lê Văn Sáu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 17/05/1978 3108