Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Lê Quang Vị”.

  1. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 382 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Viên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 423 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Quang Vinh, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 42.71 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum