Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Quang Tuyền”.
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1010 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quang Tuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Văn Lang Hy sinh: 13/5/1970
- Lê Quang Tuyền 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng (cũ)
- Lê Quang Tuyến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hoằng Anh, Hoằng Hóa Hy sinh: 10/10/1968
- Lê Quang Tuyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1945 Hy sinh: 13/5/1970