Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Quang Tuân”.

  1. Lê Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 221 · Lô b Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Xuyên - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.98.07 bản đồ UTM 1/50.000