Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Quang Thụ”.
- Lê Quang Thụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: L.Phú - P.Bình - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quang Thứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1967 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Lê Quang Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1378 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 95 · Lô a Xem chi tiết →
- Lê Quang Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quang Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đầm- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/1/1967 Bản Đak Khang, H40, Kon Tum
- Lê Quang Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Phú- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/5/1967 ấp Thả Kxiêng (không thấy xác)
- Lê Quang Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968
- Lê Quang Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968
- Lê Quang Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 4/5/1972