Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Quang Thời”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Thôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 808 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 7 - Trung đoàn 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1951 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Thới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 129 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1976 Quê quán: Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1963 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quang Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Trương - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Viện 1 B3
- Lê Quang Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/09/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai