Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Quang Thời”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 888 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Thời Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Thời Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Lê Thôi Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Thôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 201 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Thời Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê V. Thời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn thôi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Thới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Trương - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Viện 1 B3
  2. Lê Quang Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/09/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai