Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Quang Tụ”.
- Lê Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 221 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quang Tư (Từ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Giang - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 16/06/1969
- Lê Quang Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000