Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Quang Tĩnh”.

  1. Lê Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. lê quang tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 319 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tĩnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 256 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Tính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Tính Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Hữu Kiểm, Tương Dương, Tương Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Nhạn sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Tình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 6 - Hoàng Trịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1979