Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 199 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 218 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 1971 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 174 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 237 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 33 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 335 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 461 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 493 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Nhia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 243 · Khu 9A Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Sa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Sinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968