Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại Tu - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C154 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Tiếp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Trướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/1974 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quang ái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/4/1948 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D416 - E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E270 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: D303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Độ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: N.trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Cư Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/6/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968