Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1966 Quê quán: Vũ Di - Vũ Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Hùng Quốc - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Suối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 Quê quán: Quảng Thuần - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1985 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Văn sơn - Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: L.Phú - P.Bình - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Yên Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Thập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tân Yên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trung hoà - Huyệ Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Thứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1967 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Tiềm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/9/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Toả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Trãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Trí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Trấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nông Thịnh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968