Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.
- Lê Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1965 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân Báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
-
Lê Mồng Quang
Năm sinh: 1925
Ngày hy sinh: 3/2/1972
Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: D9 - F325
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Lê Quang Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Bôi Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hồi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chưu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Bình Nhương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/6/1965 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Dảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Song Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Trung Quang - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoài Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.