Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Trai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. LÊ QUANG SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: HƯƠNG THỌ, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D25 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-146 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG SƠN
  6. Lê Quang Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Phương Lâm Khác, Phương Lâm Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Lừng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M40 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Lê Đương Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Lễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/12/1947 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. LÊ QUANG THUẬN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14 - 9 - 1978 Quê quán: NGHĨA HÒA - NGHĨA ĐÀN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 185 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG THUẬN
  18. Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ….F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968