Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 244 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Kiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 252 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Mạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Nghĩa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Nhạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 216 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Phục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Sung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Suốt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968