Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Miến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Mích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Mô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Mộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Nghị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/2/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Ngoãn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Nguyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Nhia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3a Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Nho Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1957 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Nhĩ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Nơi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968