Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1472 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 13 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 260 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 427 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2087 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 286 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 113 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968