Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Thân Quang Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Thân Quang Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Le Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. lê Quang Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. lê Quang Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Lễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Công Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 244 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Lê Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 143 Xem chi tiết →
  17. Lê Phú Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968