Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/5/1982 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  9. Lê quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Lê quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Lê quang Phiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Lê quang Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Lê quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô H Xem chi tiết →
  14. Lê quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Lê quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Lê quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968