Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Tỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 705 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 48 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1982 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 227 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1954 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968