Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Mạnh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 773 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Biểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 313 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968