Tìm thấy 1.450 hồ sơ cho “Lê Quang Quân”.

  1. Lê Quang Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T272 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Thọ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/12/1982 Quê quán: Đông Yên - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3773 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T38 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu k Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Tễnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T252T212 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T169 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1905 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 415 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V45 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu Q Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  2. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968