Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lê Quang Nhơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Thọ Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Nhơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 702 · Khu C Xem chi tiết →
  9. lê Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Lực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/9/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Luận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Lừng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968