Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Quang Nhâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Nhâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Huấn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 225 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 490 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Lê Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/51 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 990 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Huấn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Minh Nhâm - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Dân - Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai