Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Quang Luân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Thái Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lụân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Lê Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Luận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Luận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 175 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1086 · Khu C Xem chi tiết →
  16. lê đức luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Luận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/8/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hải Lỉnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Thái Dũng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970
  2. Lê Quang Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970