Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Quang Lô”.
- Lê Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 304 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- lê quang lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Quang Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Lê Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Lê Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.