Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Quang Huy”.
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1957 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 223 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 179 · Hàng 10 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 199 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quang Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 23.1.75 Mai táng ban đầu: Nhơn Ninh- Kiến Bình-Kiến Tường
- Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quan Nội- Hoàng Anh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1giờ về phía tây bắc
- Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968
- Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Quý- Như Xuân- Hy sinh: 23/3/1975
- Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Quý- Như Xuân- Hy sinh: 23/3/1975