Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Quang Hoán”.

  1. Lê Quang Hoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Hoành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Do Thương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiến Bộ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 27/11/1966