Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Quang Hòa”.

  1. Lê Quang Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hoài Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 30/11/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 797 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hoành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Do Thương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Hoài Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thắng Lợi - Phú Yên - Bắc Thái Hy sinh: 25/06/1978