Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Quang Hòa”.
- Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 381 Xem chi tiết →
- Lê quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 511 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Lê Quang Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Phố Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.