Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Quang Hán”.

  1. Lê Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1472 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Số 31Tam Trung - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Hạnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1985 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 28/12/1966 Mai táng ban đầu: Làng I Răng, khu 4 - Gia Lai