Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Quang Cảnh”.

  1. Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Cánh Năm sinh: 1/12/1956 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vũ Lão- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 6, hàng 7, Nghĩa trang 1, Tân Biên, Tây Ninh