Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lê Quang Bình”.

  1. Lê Quang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Bỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu E1 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Phú Hòa - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 41.89.04 bản đồ UTM 1/50.000