Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Cánh Năm sinh: 1/12/1956 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Diệm Năm sinh: 7/10/1929 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 381 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 223 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 86 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 199 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 218 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 1971 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 174 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 237 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa