Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.
- Lê Quang Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Bình Hương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Nghị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/2/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1973 Quê quán: Vũ Quang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Triệu Tâm - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Trạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Bôi Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hồi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chưu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.