Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.
- Lê Quang Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hải thịnh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1985 Quê quán: Thiệu Yên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 10/1954 Ngày hy sinh: 5/1/1953 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Trực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/01/1983 Quê quán: Đông Khê - Đông Khê - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Hữu Kiểm, Tương Dương, Tương Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Nhạn sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Đãi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/4/1951 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Nghĩa Hưng - Tân Mỹ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quang An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1951 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hoà Phúc - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.