Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Phục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 377 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1960 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 833 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 917 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Quang ứng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 189 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Lể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa