Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Tiến Cường, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Sơ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Phú Hòa - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Vĩnh Phú - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Bích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1979 Quê quán: Việt hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Chức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Đồng Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Lệ Xá - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Giảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1974 Quê quán: Quan Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Hòa Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Thoại Sơn - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Phố Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Hoành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Do Thương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa