Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Lễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/12/1947 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Trai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Lể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Ngõ 221 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Phương Lâm Khác, Phương Lâm Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Lừng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1957 Quê quán: Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Quang Vinh, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: TânLập - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Xóm 10. Việt Thắng - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa