Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.
- Lê Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 221 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Xen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Lê Quang Y ( Bi ) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Lê Quang Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Lê Quang ứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quảng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Quang Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Quang Chất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Quang Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Giảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Quang Gầy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 54 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 70 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Quang Khương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.