Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Triều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Trí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Trúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tính Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Xúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Đệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Chiến dịch Hoà Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Quảng Bạ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang (Bé) Đỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Châu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Hiển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa