Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Trung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Trụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tánh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/2/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 256 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Tính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 423 · Khu 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Lê Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 360 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 600 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 224 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa