Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.
- Lê Quang Nhạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 216 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Lê Quang Oai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Lê Quang Phúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 675 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quang Phục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Sung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Lê Quang Suốt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Sáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Quang Sễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quang Thuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Lê Quang Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Lê Quang Thúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Quang Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.