Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.
- Lê Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Quang Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Lê Quang Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Lê Quang Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 712 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Quang Nhia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Lê Quang Nho Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1957 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Quang Nhĩ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Quang Nơi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Quang Nậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Quang Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phiệt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phù Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.