Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Lý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Lư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Lực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/9/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Miến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Mích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Mô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Mộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Nghị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/2/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Ngoãn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Nguyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa